jiè

Pinyin: jiè

Tổng quan

Tổng nét: 7Bộ:nghiễm 广(+4 nét)Hình thái:⿸广介Nét bút:丶一ノノ丶ノ丨Thương Hiệt: IOLL (戈人中中)Unicode:U+5E8EĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):カイ (kai)Âm Nhật (kunyomi):たな (tana),ながし (nagashi) 楐Không hiện chữ? 𠨴Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiè
Quảng Đônggaai3
Nhật BảnKAI
Phản thiết居拜切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庎jiè 1.用来搁置食物器具的木板或架子。 2.濯洗用的流水器。 3.通"匄"。恩赐,给予。

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【集韻】居拜切,音介。所以庋食器也。【六書故】庎,庋版,令足流水以受滌濯。今人設之於廚。【集韻】或作楐。

Tự hình

  • Kim văn
  • Khải thư

Dị thể: 楐 · 𬂣 · 楐