zhì

Pinyin: zhì

Tổng quan

Âm Hán Việt:chí,trấtTổng nét: 9Bộ:nghiễm 广(+6 nét) 厔Không hiện chữ? 屋厔Không hiện chữ? 1. trở ngại2. chỗ dòng nước uốn cong (văn) ① Trở ngại;② Chỗ dòng nước uốn cong. 1. (Danh) Trở ngại.2. (Danh) § Cũng như “trất” 厔. Trở ngại — Ngừng lại vì trở ngại

庢沓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhì
Quảng Đôngzat6
Nhật BảnSAHEGIRITODOMERU
Hán ngữ Trung cổtrit
Phản thiết陟栗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 阻礙。《說文解字.广部》:「庢,礙止也。」《文選.枚乘.七發》:「發怒庢沓,清升踰跇。」唐.李善.注:「言初發怒,礙止而涌沸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庢zhì 1.阻碍。 2.同"厔"。水曲折处。

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤陟栗切,音窒。【說文】礙止也。【枚乗七發】發怒庢沓。【註】言初發怒,礙止而涌沸。 又【廣韻】縣名。在京兆。【寰宇記】山曲曰盩,水曲曰庢。○按《前漢·地理志》作厔。 考證:〔【寰宇記】山曲曰盭,水曲曰庢。〕 謹照原文盭改盩。

Thuyết Văn

礙止也。 从广。至聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

石部曰。礙者、止也。凡庢礙當作此字。今俗作窒礙。非也。七發曰。發怒庢沓。言水初發怒、礙止而涌沸也。又右扶風有盩庢縣。山曲曰盩。水曲曰庢。 陟栗切。十二部。

【庢】 (trất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 至 (chí) Phiên thiết: Trắc lật thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 栗 (lật) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngại (Trở ngại. Như {quan ) chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 厔 · 厔