tiāo

Pinyin: tiāo

Tổng quan

Âm Hán Việt:thiêuTổng nét: 9Bộ:nghiễm 广(+6 nét)Hình thái:⿸广兆Nét bút:丶一ノノ丶一フノ丶Thương Hiệt: ILMO (戈中一人)Unicode:U+5EA3Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:tiu1 𠩓Không hiện chữ? Chỗ còn trống, có thể để thêm được nữa

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiāo
Quảng Đôngtiu1
Nhật BảnTEU
Hán ngữ Trung cổtheu
Phản thiết田聊切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 不滿的樣子。《廣韻.平聲.蕭韻》:「庣,不滿之貌。」 [名] 凹下的地方。《漢書.卷二一.律曆志上》:「其法用銅,方尺而圜其外,旁有庣焉。其上為斛,其下為斗。」唐.顏師古.注:「庣,不滿之處也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庣tiāo凹下或不满之处。

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】吐彫切【集韻】【正韻】他彫切,𠀤音祧。【廣韻】不滿之貌。【前漢·律歷志】旁有庣焉。【註】師古曰:庣,不滿之處也。 又【集韻】田聊切,音迢。過也。【前漢·律歷志註】鄭氏曰:庣,過也。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𠩓