庤
Pinyin: zhì
Tổng quan
chuẩn bị
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Quảng Đông | ci5 |
| Nhật Bản | TAKUWAERU |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | drix |
| Phản thiết | 丈里切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.儲備、儲藏。《說文解字.广部》:「庤,儲置屋下也。」《遼史.卷五九.食貨志上》:「歲秋,社民隨所獲,戶出粟庤倉,社司籍其目。」 2.準備、具備。《詩經.周頌.臣工》:「命我眾人,庤乃錢鎛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庤zhì 1.储备;储藏。
Eng
- CC-CEDICT to prepare
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】直里切【集韻】【韻會】丈里切【正韻】丈几切,𠀤音峙。【說文】庤,儲置屋下也。【玉篇】庤,儲也,具也。【詩·周頌】命我衆人,庤乃錢鎛。 又通作峙。【書·費誓】峙乃糗糧。【玉篇】或作畤。【廣韻】亦作𤲵。
Thuyết Văn
儲置屋下也。 从广。寺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
庤與偫音義同。云置屋下者、以其字从广也。周頌。庤乃錢鎛。傳曰。庤、具也。 直里切。一部。
【庤】 (trĩ ⟨chí⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 寺 (tự) Phiên thiết: Trực lí thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 里 (lí) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trị (âm hệ: 0 | từ v…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤲔 · 𤲵