yǒu

Pinyin: yǒu

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Mùi gỗ mốc 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 久屋朽木也。 Cửu ốc hủ mộc dã. (Nhà lâu có gỗ mục vậy) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 與久切 Dữ cửu thiết [Quảng vận 廣韻] 弋久切 Dặc cửu thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 以九切,音酉。 Dĩ cửu thiết, âm Dậu. 【Bộ】Nghiễm广

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǒu
Quảng Đôngjau4
Nhật BảnIU
Chú âmㄧㄡˇ
Hán ngữ Trung cổju
Phản thiết夷周切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.舊屋的朽木。《說文解字.广部》:「庮,久屋朽木。」《玉篇.广部》:「庮,朽木也,久屋木也。」 2.朽木的臭氣。《廣韻.上聲.有韻》:「庮,朽木臭也。」《周禮.天官.內饔》:「牛夜鳴則庮。」鄭玄注引鄭司農曰:「庮,朽木臭也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庮yǒu 1.朽木散发的臭气。

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】與久切【廣韻】弋久切【集韻】【韻會】以九切,𠀤音酉。【說文】久屋朽木也。【周禮·天官·內饔】牛夜鳴則庮。【註】鄭司農曰:庮,朽木臭也。 又【廣韻】以周切【集韻】【韻會】夷周切,𠀤音由。義同。又【類篇】簷㮰謂之庮。【集韻】或作𢈞。

Thuyết Văn

久屋朽木。 从广。酉聲。 周禮曰。牛夜鳴則庮。臭如朽木。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

朽同㱙。見歹部。周禮內饔。牛夜鳴則庮。先鄭云。庮、朽木臭也。內則鄭注云。庮、惡臭也。引春秋傳一薫一庮。許說同先鄭。久屋而後有朽木。故字从广。 與久切。三部。

【庮】 (dậu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 酉 (dấu) Phiên thiết: Dữ cửu thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 久 (cửu) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: dữu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cửu (Lâu) ốc (Nhà ở.) hủ (Gỗ mục) mộc (Cây)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠩚 · 𢈞 · 𢈬