庿
Pinyin: miào
Tổng quan
biến thể của 廟 庙[miao4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | miào |
|---|---|
| Quảng Đông | miu6 |
| Nhật Bản | MITAMAYA |
| Chú âm | ㄇㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mieuh |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「廟」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庿miào 1.旧时供祀祖宗的屋舍。 2.供祀神佛的屋舍。
Eng
- CC-CEDICT variant of 廟|庙[miao4]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【說文】古文廟字。【儀禮·士冠禮】筮於庿門。餘詳十二畫註。
Thuyết Văn
古文。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見禮經十七篇。凡十七篇皆作庿。注皆作廟。
【庿】 Dạng cổ văn của
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 廟