廀
sưu
Hán Việt: sưu · Pinyin: sōu1
Tổng quan
biến thể cũ của 廋[sou1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sōu1 |
|---|---|
| Hán Việt | sưu |
| Quảng Đông | cau1 |
| Nhật Bản | KAKUSU |
| Chú âm | ㄙㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sux |
| Phản thiết | 蘇后切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dấu, ăn cắp dấu một chỗ gọi là {sưu}.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 廀sōu1.古同"廲"。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 廋[sou1]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】蘇后切,音叟。【廣雅】隈也。【劉向·九歎】步從容於山廀。【王逸註】廀,隈也。言徐步山隈也。 又與廋通。【孟子】若是乎,從者之廀也。【註】侍從者所竊匿也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 廋 · 廋