廌
trĩ
Hán Việt: trĩ · Pinyin: zhì
Tổng quan
kỳ lân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Hán Việt | trĩ |
| Quảng Đông | zaai6 |
| Nhật Bản | CHI |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | drex |
| Baxter-Sagart | [d]ˤreʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]ˤreʔ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Giải trĩ} [解廌] tên một giống thú giống con dê mà có một sừng, tính trung trực chỉ húc giống không ngay thẳng, nên nhà Hán bắt chước cái ý ấy mà gọi mũ các quan là mũ {giải trĩ}. Có khi đọc là {trãi}. Tên người. Như {Nguyễn Trãi} [阮廌] (1380-1442).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代傳說中的獨角獸。同「豸」。參見「獬豸」條。
Eng
- CC-CEDICT unicorn
Nguồn gốc
surround-upper-left
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢊁 · 𤙪 · 𤞝 · 𧣾 · 豸 · 豸