廔
Pinyin: lóu
Tổng quan
văn) 1. Cửa sổ sáng và đẹp; 2. Nóc nhà; 3. Như 樓 (bộ 木).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lóu |
|---|---|
| Quảng Đông | lau4 |
| Nhật Bản | MADO |
| Hán ngữ Trung cổ | lu |
| Phản thiết | 落侯切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 侯 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 屋中窗牖通明的樣子。《說文解字.广部》:「廔,屋麗廔也。」清.段玉裁.注:「謂在屋在牆囪牖穿通之貌。」
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】落侯切【集韻】【韻會】郞侯切【正韻】盧侯切,𠀤音樓。【說文】屋麗廔也。【玉篇】屋蠡也,脊也。 又【說文】一曰種也。 又【集韻】龍珠切,音慺。窻也。【廣韻】廲廔綺窻。
Thuyết Văn
屋麗廔也。 从广。婁聲。 一曰所㠯穜也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
麗廔讀如離婁二音。囧字下曰。窻牖麗廔闓明也。長門賦、靈光殿賦皆作離樓。謂在屋在牆囱牖穿通之皃。玉篇作蠡廔。 洛矦切。四部。 所㠯二字各本奪。今補。穜之用切。謂以廔貯穀、播穜於地也。木部曰。、穜樓也。廣韵。耬、種具也。皆卽廔字。
【廔】(lâu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 婁 (lâu) Phiên thiết: 洛矦切 → rặc + hầu Nghĩa: 屋麗廔 vậy。 từ 广。婁 thanh。 Một thuyết khác: 所㠯穜 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫷹 · 樓 · 𫷹