廗
Tổng quan
văn) 1. Một dãy nhà; 2. Chiếc chiếu; 3. [Dài] Tên sông đời cổ.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | daai3 |
|---|---|
| Nhật Bản | IHEGAYUGAMU |
| Phản thiết | 當蓋切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤當蓋切,音帶。【玉篇】邪廗也。【集韻】屋邪。 又水名。【魏志·宕昌國傳】其地,自仇池以西,東西千里,廗水以南,南北八百里。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𭙺 · 𰏼