廞
Pinyin: qīn
Tổng quan
(văn học) sắp xếp theo trật tự cũng đọc là [qin1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qīn |
|---|---|
| Quảng Đông | jam1 |
| Nhật Bản | TSURANERU |
| Hàn Quốc | 흠 |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | him |
| Phản thiết | 祛音切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.陳設。《說文解字.广部》:「廞,陳輿服於庭也。」《周禮.天官.司裘》:「大喪,廞裘飾皮車。」 2.興、作,指事情的開始、興起。《周禮.春官.笙師》:「大喪,廞其樂器;及葬,奉而藏之。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) to arrange in ordered fashion|also pr. [qin1]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】許今切【集韻】【正韻】虛金切,𠀤音歆。【說文】𨻰輿服於庭也。【周禮·天官·司裘】廞裘飾皮車。 又【爾雅·釋言】興也。【周禮·春官】笙師廞其樂器。 又【集韻】【正韻】𠀤祛音切,音欽。【廣韻】許錦切【集韻】羲錦切,𠀤歆上聲。義𠀤同。 又【集韻】牛錦切,音僸。義同。又怒貌。【揚子·太𤣥經】虎虓振廞。 又淤塞也。【唐書·薛大鼎傳】滄州無棣渠久廞塞,大鼎浚治。 又【集韻】丘銜切,音嵌。嶔廞,山險也。 又與嵌通。【集韻】嵌,亦作廞。
Thuyết Văn
陳輿服於庭也。 从广。欽聲。讀若歆。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮故書廞爲淫。鄭司農云。淫讀爲廞。廞、陳也。許說同先鄭。釋詁曰。廞、興也。後鄭注周禮云。廞、興也。興作之說同爾雅。按易淫爲廞、古音同在七部也。釋廞爲興、古六部七部合音也。 許今切。七部。
【廞】(hân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 欽 (khâm) Phiên thiết: 許今切 → hứa + kim | Đọc như: 歆 (ham) Nghĩa: 陳輿服 ư (ở) 庭 vậy。 từ 广。欽 thanh。 đọc như 歆。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢉄 · 𤺰 · 𫷷