kuài

Pinyin: kuài

Tổng quan

chuồng kho lẫm thóc

廥仓 · 廥儲 · 廥庫 · 廥廩 · 廥積 · 廥聚 · 倉廥 · 儲廥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuài
Quảng Đôngkeoi2
Nhật BảnMAGUSAGURA
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄞˋ
Hán ngữ Trung cổkuad
Phản thiết古外切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 積存木柴、乾草或糧食等的地方。《史記.卷四三.趙世家》:「十二年,邯鄲廥燒。」《新唐書.卷二○三.文藝傳下.李頻傳》:「方歲饑,頻發官廥庸民浚渠。」 [動] 儲藏。《新唐書.卷九八.韋挺傳》:「挺以方苦寒,未可進,遂下米臺側,廥之,待凍泮乃運以為解。」

Eng

  • CC-CEDICT barn|granary

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤古外切,音儈。【說文】芻藳之藏。【急就篇】墼壘廥廐庫東廂。【註】廥,芻藳所居也。 又廥積,星名。【史記·天官書】胃爲天倉,其南衆星曰廥積。【隋書·天文志】天廩四星在昴南。一曰天廥,主畜黍稷以供享祀。

Thuyết Văn

芻稾之臧也。 从广。會聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

天官書。其南衆星曰廥積。如淳漢書注曰。芻稾積爲廥也。史記正義曰。芻稾六星在天苑西。主積稾草者。 古外切。十五部。

【廥】 (quái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 會 (hội) Phiên thiết: Cổ ngoại thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 外 (ngoại) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'oái' Suy luận: coái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sô (Cắt cỏ) cảo (Cũng như chữ {cảo} [) chi (Chưng) tang (Hay) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰏶