Pinyin:

Tổng quan

[名] 牆垣地。《玉篇.广部》:「廦,屋牆也,垣也。今作壁。」《睡虎地秦墓竹簡.封診式.穴盜》:「東、北去廦各四尺,高一尺。」

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngbik1
Nhật BảnKAKI
Hán ngữ Trung cổpek
Phản thiết匹辟切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 牆垣地。《玉篇.广部》:「廦,屋牆也,垣也。今作壁。」《睡虎地秦墓竹簡.封診式.穴盜》:「東、北去廦各四尺,高一尺。」

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】北激切【集韻】必歷切,𠀤音鼊。【廣韻】室屋。 又【廣韻】【集韻】𠀤必益切,音壁。【說文】牆也。 又【集韻】匹辟切,音僻。義同。【玉篇】今作壁。

Thuyết Văn

牆也。 从广。辟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與土部之壁音義同。 比激切。十六部。

【廦】(bích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 辟 (vếch) Phiên thiết: 比激切 → tỉ + khích Nghĩa: 牆 vậy。 từ 广。辟 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư