yǐng

Pinyin: yǐng

Tổng quan

Tổng nét: 20Bộ:nghiễm 广(+17 nét)Hình thái:⿸广嬰Nét bút:丶一ノ丨フ一一一ノ丶丨フ一一一ノ丶フノ一Thương Hiệt: IBCV (戈月金女)Unicode:U+5EEEĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𫷾Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǐng
Quảng Đôngjing2
Nhật BảnOCHITSUKU
Hán ngữ Trung cổqjengx
Phản thiết於郢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 廮yǐng 1.古地名用字『有廮陶县。见《后汉书.桓帝纪》。

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】於郢切【韻會】幺郢切【正韻】庾頃切,𠀤癭上聲。【說文】安止也。 又縣名。【前漢·地理志】鉅鹿郡有廮陶縣。

Thuyết Văn

安止也。从广。嬰聲。 鉅鹿有廮陶縣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

於郢切。十一部。 地理志、郡國志同。

【廮】 (ĩnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 嬰 (anh) Phiên thiết: Vu dĩnh thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 郢 (dĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: an (Yên. Như {bình an} [) chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 癭 · 癭 · 𫷾