yǐn dẫn

Hán Việt: dẫn · Pinyin: yǐn

Tổng quan

bộ "bước dài" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 54), xuất hiện trong 建, 延, 廷 vv

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǐn
Hán Việtdẫn
Quảng Đôngjan5
Nhật BảnNOBASU
Chú âmㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổjinx
Phản thiết以忍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bước dài.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 長行,連步行走。《說文解字.廴部》:「廴,長行也。」清.徐灝.箋:「長行者,連步行也。」《玉篇.廴部》:「廴,長行也。今作引。」 [名] 二一四部首之一。

Eng

  • CC-CEDICT long stride radical in Chinese characters (Kangxi radical 54), occurring in 建, 延, 廷 etc

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】余忍切【集韻】以忍切,𠀤音引。【說文】廴,長行也。从彳,引之。 又【集韻】羊進切,音酳。延也。【玉篇】今作引。

Thuyết Văn

長行也。 从彳引之。 凡廴之屬皆从廴。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉篇曰。今作引。是引弓字行而廴廢也。 引長之也。余忍切。十二部。

【廴】 (dẫn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 彳引之 (xích dẫn chi) + 廴 (dẫn (Bước dài.)) Phiên thiết: Dư nhẫn thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 忍 (nhẫn) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thận (âm hệ: 0 | từ vựng…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư