廼
nãi
Hán Việt: nãi · Pinyin: lóu
Tổng quan
biến thể của 乃[nai3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lóu |
|---|---|
| Hán Việt | nãi |
| Quảng Đông | naai5 |
| Nhật Bản | SUNAWACHI |
| Hàn Quốc | NAY |
| Chú âm | ㄌㄡˊ |
| Baxter-Sagart | nˤərʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | nˤərʔ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {nãi} [迺] hay chữ {nãi} [乃].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「迺」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 廼lóu 1.见"廲廼"。 2.窗。 3.屋蠡。 4.屋脊。 5.种。
Eng
- CC-CEDICT variant of 乃[nai3]
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【玉篇】與乃同。語辭也。【詩·大雅】廼立臯門,廼立應門。 又汝也。【前漢·項籍傳】必欲烹廼翁。又【𨻰餘傳】豈少廼女乎。 又始也。【前漢·贾誼傳】太子廼生。【註】言始生也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 乃 · 迺 · 乃 · 乃 · 迺