gǒng củng

Hán Việt: củng · Pinyin: gǒng

Tổng quan

hai tay hợp lại

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǒng
Hán Việtcủng
Quảng Đônggung2
Nhật BảnSASAGERU
Chú âmㄋㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkyung
Baxter-Sagartk(r)oŋʔ
Hán ngữ Thượng cổk(r)oŋʔ
Phản thiết居悚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chắp tay.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm trập trập tay [Eng: two hands; KangXi radical 55]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 並攏兩手以捧物。《說文解字.廾部》:「廾,竦手也。」 [名] 1.二十。同「廿」。 2.二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 廾gǒng 1.两手捧物。

Eng

  • CC-CEDICT hands joined

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】居悚切,音拱。【說文】竦手也。从从又。今變作廾。揚雄說,廾,从兩手。 又【廣韻】九容切【集韻】居容切,𠀤音恭。又【集韻】渠容切,音蛩。義𠀤同。【集韻】或作㫒。【說文】廾本字。字頭从𠂇从十作。又𠬞,竦手也。从𠂇从又。𠬜,引也,从反廾。𡴂,古攀字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㫒 · 𠬞 · 𢪒 · 卄 · 廿