弅
Pinyin: fén
Tổng quan
Tổng nét: 7Bộ:củng 廾(+4 nét)Hình thái:⿱分廾Nét bút:ノ丶フノ一ノ丨Thương Hiệt: CSHT (金尸竹廿)Unicode:U+5F05Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𢁥Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fén |
|---|---|
| Quảng Đông | fan5 |
| Nhật Bản | FUN |
| Hán ngữ Trung cổ | byonx |
| Phản thiết | 符分切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弅xí 1.席位,坐位。 2.用芦苇﹑竹篾﹑草等编成平片的东西,用以铺炕﹑床或搭棚子等。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤符分切,音焚。【集韻】丘高起貌。【莊子·知北遊】登隱弅之丘。 又【廣韻】房吻切【集韻】父吻切,𠀤焚上聲。義同。
Tự hình
- Khải thư