èr nhị

Hán Việt: nhị · Pinyin: èr

Tổng quan

ai (chữ 二 cổ).

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinèr
Hán Việtnhị
Quảng Đôngji6
Nhật BảnFUTATSU
Hàn QuốcI
Chú âmㄦˋ
Hán ngữ Trung cổnjiih

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chữ {nhị} [二] cổ.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhi thiếu nhi [Eng: child]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhẹ nhẹ nhàng [Eng: softly]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「二」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弍èr ⒈同贰”。

Eng

  • CC-CEDICT archaic variant of 貳|贰, banker's anti-fraud numeral two

Nguồn gốc

surround-upper-right

Khang Hy

【說文】古文二字。註詳部首。

Thuyết Văn

古文二。 地之數也。 从耦一。 凡二之屬皆从二。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

易曰。天一地二。惟初大始。道立於一。有一而後有二。元气初分。輕淸昜爲天。重濁侌爲地。 耦各本作偶。誤。今正。偶者、桐人也。凡云偶爾用之。耦者、二人竝耕之偁。故凡奇耦字用之。古書或不拘。許必從其朔也。大徐本無一字。非。耦一者、㒳其一也。㒳畫當均長。今人上短下長便是古文上字。三篆亦三畫均長。而至切。十五部。

【弍】 Dạng cổ văn của 二 (nhị (Hai))

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 二 · 貳 · 二 · 貳