弙
Pinyin: wū
Tổng quan
Tổng nét: 6Bộ:cung 弓(+3 nét)Hình thái:⿰弓于Nét bút:フ一フ一一丨Thương Hiệt: NMD (弓一木)Unicode:U+5F19Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):オ (o),ウ (u),コ (ko),ク (ku)Âm Nhật (kunyomi):ゆみをはってねら.う (yumi o ha'tenera.u),も.つ (mo.tsu) 㢪𢎰Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wū |
|---|---|
| Quảng Đông | wu1 |
| Nhật Bản | OHATSUTENERAFU |
| Phản thiết | 空胡切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弙wū 1.拉满弓瞄准目标。 2.持。 3.指挥。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】哀都切【集韻】汪胡切,𠀤音烏。【說文】滿弓有所向也。【廣雅】張也。 又【玉篇】持也,指麾也,引也。 又【集韻】空胡切,音枯。義同。【廣韻】作𢎰。
Thuyết Văn
滿弓有所鄉也。 从弓。亏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鄉今向字。漢人無用向者。廣雅曰。弙、張也。大荒南經。有人方扜弓射黃蛇。郭曰。扜、挽也。音紆。按此叚扜爲弙也。弙與彎雙聲。 哀都切。五部。
【弙】 (ô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) | Thanh phù (聲符): 亏 (khuy) Phiên thiết: Ai đô thiết Thượng tự: 哀 (ai) | Hạ tự: 都 (đô) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ô' Suy luận: ô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mãn (Đầy đủ) cung (Cái cung.) hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) hương (Làng. Ngày xưa gọi m) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㢪 · 𢎰