tuí

Pinyin: tuí

Tổng quan

Âm Hán Việt:đệTổng nét: 6Bộ:cung 弓(+3 nét)Hình thái:⿱丷弔Nét bút:丶ノフ一フ丨Thương Hiệt: CNL (金弓中)Unicode:U+5F1AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 弟Không hiện chữ?

弚佗 · 弚靡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuí
Quảng Đôngdai6
Nhật BảnTAI
Phản thiết徒回切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弚tuí 1.见"弟佗"。 2.见"弚靡"。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】徒回切,音頹。弚靡,不窮貌。一曰遜伏。【莊子·應帝王】因以爲弚靡,因以爲波流。 考證:〔【集韻】徒回切,音頹。弚靡,困窮貌。〕 謹照原文困改不。

Tự hình

  • Khải thư