弝
Pinyin: bà
Tổng quan
phần của cung được cầm khi bắn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bà |
|---|---|
| Quảng Đông | baa3 |
| Nhật Bản | YUZUKA |
| Chú âm | ㄅㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | prah |
| Phản thiết | 必駕切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.弓中央手握的部分。元.熊忠《古今韻會舉要.去聲.禡韻》:「弝,弓弣中手執處也。」 2.柄。唐.李賀〈申胡子觱篥歌〉:「朔客騎白馬,劍弝懸蘭纓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弝 弓中央手持的地方 弝,弓弝也。--《说文》 又如弓弝(弓中央手执处) 通把”。剑柄 朔客骑白马,剑弝悬兰缨。--唐·李贺《申胡子觱篥歌》 弝bà 1.弓背中央手执处。 2.谓握住弓背中央。 3.把柄。
Eng
- CC-CEDICT the part of a bow grasped when shooting
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤必駕切,音霸。【玉篇】弓弛也。【韻會】弛弣中手執處也。
Tự hình
- Khải thư