弡
Pinyin: jué
Tổng quan
Âm Hán Việt:trươngTổng nét: 7Bộ:cung 弓(+4 nét)Hình thái:⿰弓巨Nét bút:フ一フ一フ一フThương Hiệt: NSS (弓尸尸)Unicode:U+5F21Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):クツ (kutsu),グチ (guchi),チョウ (chō)Âm Nhật (kunyomi):つよくいさましい (tsuyokuisamashii) 張Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jué |
|---|---|
| Quảng Đông | gwat6 |
| Nhật Bản | TSUYOKUISAMASHII |
| Phản thiết | 巨勿切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弡jué 1.强悍剽勇。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】巨勿切,音掘。疆勇。 又【字彙補】古文張字。註詳八畫。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢏷