弣
Pinyin: fǔ
Tổng quan
cán cung
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | fu2 |
| Nhật Bản | YUZUKA |
| Chú âm | ㄈㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyox |
| Phản thiết | 芳武切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 弓把的中央。《廣韻.平聲.麌韻》:「弣,弓把中也。」《禮記.曲禮上》:「右手執簫,左手承弣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弣fǔ 1.弓把中部。 2.泛指弓把。
Eng
- CC-CEDICT handle of bow
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】芳武切【集韻】【韻會】斐父切,𠀤音撫。【釋名】弓中央曰弣。弣,撫也。人所持撫也。【廣韻】弣,弓弝中也。【禮·曲禮】左手承弣。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư