để

Hán Việt: để · Pinyin:

Tổng quan

cung chạm khắc

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđể
Quảng Đôngdai2
Nhật BảnTEI
Chú âmㄉㄧˇ
Hán ngữ Trung cổtex
Phản thiết典禮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái cung có chạm trổ hình vẽ và chữ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 雕花的弓。《孟子.萬章上》:「干戈,朕;琴,朕;弤,朕。二嫂使治朕棲。」漢.趙岐.注:「弤,彫弓也。天子曰彫弓,堯禪舜天下,故賜之彫弓也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弤dǐ 1.舜弓之名。

Eng

  • CC-CEDICT carved bow

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】都禮切【集韻】【韻會】【正韻】典禮切,𠀤音邸。【玉篇】舜弓名。【孟子】琴朕弤朕。【註】弤,彫弓也。【疏】彫弓,漆赤弓也。亦曰彤弓。 又與弴通。【玉篇】同弴。畫弓也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𢎸 · 𢏁