弨
Pinyin: chāo
Tổng quan
cung chưa giương
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chāo |
|---|---|
| Quảng Đông | ciu1 |
| Nhật Bản | SORIKAERU |
| Chú âm | ㄔㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjeu |
| Phản thiết | 之遙切 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 弓鬆弛的樣子。《詩經.小雅.彤弓》:「彤弓弨兮,受言藏之。」漢.毛亨.傳:「弨,弛貌。」 [名] 弓。唐.韓愈〈雪後寄崔二十六丞公〉詩:「腦脂遮眼臥壯士,大弨挂壁無由彎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弨 弓 弨,弓反也。从弓,召声。--《说文》 彤弓弨兮。--《诗·小雅·彤弓》 大弨挂壁无由弯。--唐·韩愈《雪后寄崔二十六丞公》 又如大弨(大弓) 弨chāo 1.弓弦松弛貌。 2.弓。
Eng
- CC-CEDICT unbent bow
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】尺招切【集韻】【正韻】蚩招切,𠀤音怊。【說文】弓反也。【揚子·方言】翻起曰弨。【玉篇】弓弛貌。【詩·小雅】彤弓弨兮。【傳】弨,弛貌。【疏】弨,弓反,謂弛之而體反也。 又【正韻】弓名。【韓愈·寄崔二十六詩】大弨掛壁何由彎。 又【韻會】之遙切,音招。又【廣韻】尺沼切【集韻】齒紹切,𠀤怊上聲。義𠀤同。【集韻】一作𢐕。
Thuyết Văn
弓反也。 从弓。召聲。 詩曰。彤弓弨兮。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅。彤弓弨兮。傳曰。弨、弛皃。按詩正義引說文有謂弛之而弓反六字。葢出庾儼默說。弛者、弓解也。弓反者、詩所云翩其反也。弓反爲弨之本義。弛之則亦反矣。 尺招切。二部。 彤弓文。
【弨】 (siêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) | Thanh phù (聲符): 召 (chịu) Phiên thiết: Xích chiêu thiết Thượng tự: 尺 (xích) | Hạ tự: 招 (chiêu) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: xiêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cung (Cái cung.) phản (Trái) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢐕