Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghyun1
Hán ngữ Trung cổhjyen
Phản thiết火懸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許緣切【集韻】隳緣切,𠀤音翾。【說文】角弓也。洛陽名弩曰弲。 又【廣韻】烏懸切【集韻】縈懸切,𠀤音淵。【廣韻】弓勢。 又【集韻】火懸切,音鋗。【廣韻】彃弲,弦也。

Thuyết Văn

角弓也。 雒陽名弩曰弲。 从弓。肙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

角弓謂弓之傅角者也。詩曰。觲觲角弓。相角居角之法、詳於弓人。按今詩騂騂角弓釋文曰。騂、說文作。音火全反。此陸氏之偶誤。葢角部稱觲觲角弓。陸當云說文作觲。而誤云作也。自謂角弓。不謂弓調利。 此弲之別一義。 烏玄切。按陸云說文火全反。十四部。

【弲】(huyến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) | Thanh phù (聲符): 肙 (uyền) Phiên thiết: 烏玄切 → ô + huyền Nghĩa: 角弓 vậy。雒陽名弩 viết 弲。 từ 弓。肙 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư