弴
Pinyin: diāo
Tổng quan
red lacquer bow Tổng nét: 11Bộ:cung 弓(+8 nét)Hình thái:⿰弓享Nét bút:フ一フ丶一丨フ一フ丨一Thương Hiệt: NYRD (弓卜口木)Unicode:U+5F34Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):トン (ton),チョウ (chō)Âm Hàn:돈 㢯𢐻Không hiện chữ? 弶崞埻啍Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diāo |
|---|---|
| Quảng Đông | diu1 |
| Nhật Bản | EYUMI |
| Hàn Quốc | 돈 |
| Hán ngữ Trung cổ | teu |
| Phản thiết | 丁聊切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弴diāo 1.天子之弓。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤都昆切,音敦。【說文】畫弓也。【韻會】雕弓。【廣韻】天子弴弓。 又【廣韻】都聊切【正韻】丁聊切,𠀤音貂。義同。
Thuyết Văn
畫弓也。 从弓。𦎧聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大雅。敦弓旣堅。傳曰。敦弓、畫弓也。天子畫弓。按荀卿子天子彫弓。諸侯彤弓。大夫黑弓。禮也。公羊傳何注曰。禮、天子雕弓。諸侯彤弓。大夫嬰弓。士盧弓。盧卽玈弓。黑弓也。嬰弓、陸德明云見司馬法。按嬰卽江賦之䙬字。葢朱黑相閒而嬰繞也。彤弓、毛傳曰朱弓也。以講德習射。彫弓者、葢五采畫之。凡經傳言彫有謂刻鏤者。如玉謂之彫、金謂之鏤、禮記玉豆彫篹、論語朽木不可彫是也。有謂繪畫者。如此彫弓是也。彡部曰。彫、𤥨文也。古繪畫與刻畫無二字。諸侯彤弓、則天子當五采。石𡔷詩有秀弓。秀卽繡。五采備謂之繡。或曰天子之弓但刻畫爲文也。兩京賦。彫弓斯彀。薛云。彫弓謂有刻畫也。弴與彫語之轉。敦弓者、弴之叚借字。詩、禮又叚追爲之。敦弴可讀如𠂤。不得竟讀彫也。孟子作弤。亦雙聲字。 都昆切。十三部。
【弴】 (điêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) | Thanh phù (聲符): 𦎧 (𦎧) Phiên thiết: Đô côn thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 昆 (côn) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: đôn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: họa (Vạch) cung (Cái cung.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㢯 · 𢐻