bēng

Pinyin: bēng

Tổng quan

cung mạnh dây cung lấp đầy đầy đủ

弸中 · 弸彋 · 弸彪 · 弸中彪外 · 弸中肆外

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbēng
Quảng Đôngbing1
Nhật BảnMICHIRU
Chú âmㄆㄣˉ
Hán ngữ Trung cổbreng
Phản thiết披朋切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弸péng 1.本指弓强劲有力。 2.引申为强盛﹑兴盛。 3.弓弦。 4.犹充满。 5.弓力不强。 6.引申为微弱无力。

Eng

  • CC-CEDICT strong bow|bowstring|to fill; full

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】父耕切【集韻】【韻會】蒲萌切,𠀤音輣。【說文】弓强貌。【庾信·馬射賦】弓如明月對弸。 又【廣雅】滿也。【揚子·法言】或問:言成文,動成德,何以也。曰:以其弸中而彪外也。 又【集韻】【韻會】𠀤悲陵切,音崩。義同。 又【廣韻】普耕切,音怦。弸彋也。 又【類篇】披朋切,音漰義同。

Thuyết Văn

弓彊皃。 从弓。朋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

法言。弸中彪外。引申之義也。 父耕切。古音在六部。

【弸】 (bằng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) | Thanh phù (聲符): 朋 (bằng) Phiên thiết: Phụ canh thiết Thượng tự: 父 (phụ) | Hạ tự: 耕 (canh) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'anh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bành (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cung (Cái cung.) cường (Cái cung cứng.) mạo

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư