弻
bật
Hán Việt: bật · Pinyin: bì
Tổng quan
Lấy cho ngay, cái đồ để lấy cung cho ngay.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | bật |
| Quảng Đông | bat6 |
| Nhật Bản | TASUKERU |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lấy cho ngay, cái đồ để lấy cung cho ngay. Giúp đỡ. Thường gọi quan Tể tướng là {phụ bật} [輔弻] hay {nguyên bật} [元弻] nghĩa là người giúp đỡ vua vậy. Cũng viết [弼].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「弼」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弻bì ⒈古同弼”。
Nguồn gốc
left-mid-right
Khang Hy
【類篇】同弼。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư