Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:tấtTổng nét: 13Bộ:cung 弓(+10 nét) to shoot Âm Quảng Đông:bat1 畢Không hiện chữ? •Thiên vấn - 天問(Khuất Nguyên) Dây cung — Bắn bằng cung

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngbat1
Nhật BảnIRU
Hán ngữ Trung cổpjit
Baxter-Sagartpi[t]
Hán ngữ Thượng cổpi[t]
Phản thiết畢吉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 射。《說文解字.弓部》:「彃,射也。」清.段玉裁.注:「彃,射者,弓弩發於身而中於遠也。」《楚辭.屈原.天問》:「羿焉彃日,烏焉解羽。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.辨騷》:「康回傾地,夷羿彃日。」 [名] 弦。《集韻.入聲.質韻》:「彃,一曰:『弦』也。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】畢吉切【集韻】【韻會】【正韻】壁吉切,𠀤音畢。【說文】射也。【楚辭·天問】羿焉彃日。 又【類篇】一曰弦也。

Thuyết Văn

䠶也。 从弓。畢聲。 楚辭曰。夫𢏗焉彃曰也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

䠶者、弓弩發於身而中於遠也。亦謂之彃。 卑吉切。十二部。 屈原賦天問篇文。今本無夫也二字。𢏗作羿。郭氏山海經傳云。莊周云。昔者十日竝出。艸木焦枯。淮南子云。堯乃令羿射十日。中其九。日中烏盡死。又引離騷羿焉畢日。烏焉落羽。又引歸藏鄭母經昔者羿善射。畢十日。果畢之。按畢卽彃字。

【彃】(tất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) | Thanh phù (聲符): 畢 (tất) Phiên thiết: 卑吉切 → ti + cát Nghĩa: 䠶 vậy。 từ 弓。畢 thanh。楚辭 viết 。夫𢏗焉彃 viết vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư