xiāo

Pinyin: xiāo

Tổng quan

Tổng nét: 16Bộ:cung 弓(+13 nét)Hình thái:⿰弓肅Nét bút:フ一フフ一一丨ノ丨一一フフ丨一丨Thương Hiệt: NLX (弓中重)Unicode:U+5F47Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ショウ (shō),ヨウ (yō)Âm Nhật (kunyomi):ゆはず (yuhazu) 𢑁Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāo
Quảng Đôngsiu1
Nhật BảnYUWAZU
Hán ngữ Trung cổseu
Phản thiết先彫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彇xiāo 1.弓的末梢处。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】蘇刁切【集韻】【韻會】【正韻】先彫切,𠀤音蕭。【廣韻】弓弭。 又【集韻】通作簫。【禮·曲禮】右手執簫。【註】簫弭頭也,謂之簫。簫,邪也。【疏】簫弓頭,頭稍剡差邪,似簫,故謂之簫。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𢑁