彉
Pinyin: kuò
Tổng quan
Âm Hán Việt:khoắcTổng nét: 14Bộ:cung 弓(+11 nét)Hình thái:⿰弓黄Nét bút:フ一フ一丨丨一丨フ一丨一ノ丶Thương Hiệt: NTMC (弓廿一金)Unicode:U+5F49Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:kwok3 Giương cung lên hết cỡ — Cây cung giương lên hết cỡ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuò |
|---|---|
| Quảng Đông | gwok3 |
| Nhật Bản | KUWAKU |
| Hán ngữ Trung cổ | huak |
| Phản thiết | 忽郭切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 拉滿弓弩。《說文解字.弓部》:「彉,滿弩也。」清.段玉裁.注:「滿弩者,張而滿之。」《漢書.卷六四上.吾丘壽王傳》:「十賊彉弩,百吏不敢前。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彉guō ⒈古同彍”。
Eng
- CC-CEDICT variant of 彍|𭚦[guo1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】虛郭切【集韻】【正韻】忽郭切,𠀤音霍。【說文】弩滿也。【釋名】張也。【孫子·兵勢】勢如彉弩。 又【唐韻】苦郭切【正韻】苦穫切,𠀤音廓。又【廣韻】【正韻】𠀤博古切,音郭。義𠀤同。【類篇】或作彍。
Thuyết Văn
滿弩也。 从弓。黃聲。讀若𨞥。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
滿弩者、張而滿之。或作弩滿。非也。吾丘壽王傳曰。十賊彍弩。百吏不敢前。師古云。引滿曰彍。晉語韋注云。張羅闉。去壘五十步而陳。周軍之前後左右。彍弩注矢以誰何。謂之羅闉。唐開元中變府兵置騎十萬人。彍同彉。 按陽唐無入。以魚虞模之入爲入。故彉讀若郭。與韓詩觵廓也同一例。郭卽今廓字。古無二音。如𡔷下云萬物郭皮甲而出是也。五部。古音當讀古曠切。在十部。
【彉】(khoắc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) | Thanh phù (聲符): 黃 (hoàng) Phiên thiết: 古曠切 → cổ + khoảng | Đọc như: 𨞥 Nghĩa: 滿弩 vậy。 từ 弓。hoàng (vàng) thanh。 đọc như 𨞥。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 彍 · 彍