hóng

Pinyin: hóng

Tổng quan

Tổng nét: 16Bộ:cung 弓(+13 nét)Hình thái:⿰弓睘Nét bút:フ一フ丨フ丨丨一一丨フ一ノフノ丶Thương Hiệt: NWLV (弓田中女)Unicode:U+5F4BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:wang4 𢕼𡑡嬛噮Không hiện chữ?

弸彋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhóng
Quảng Đôngwang4
Nhật BảnTOBARINOHIRUGAHERUKOE
Hán ngữ Trung cổghruang
Phản thiết戸盲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 弸彋:形容風吹帷帳的聲音。《文選.揚雄.甘泉賦》:「帷弸彋其拂汩兮,稍暗暗而靚深。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彋hóng 1.见"弸彋"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】戸萌切,音宏。【玉篇】弸彋,帷帳起貌。【揚雄·甘泉賦】惟弸彋其拂汨兮。【註】弸彋,風吹帷帳之聲也。 又【集韻】弸彋,弓聲。 又【廣韻】戸盲切【集韻】【韻會】【正韻】胡盲切,𠀤音橫。又【類篇】洪孤切,音胡。義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㢬