彏
Pinyin: jué
Tổng quan
Âm Hán Việt:cược,quặcTổng nét: 23Bộ:cung 弓(+20 nét)Hình thái:⿰弓矍Nét bút:フ一フ丨フ一一一丨フ一一一ノ丨丶一一一丨一フ丶Thương Hiệt: NBUE (弓月山水)Unicode:U+5F4FĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:fok3 𢖦𡤬Không hiện chữ? Cây cung giương thật mau và thật căng. Cũng đọc Quặc. Giương cung lên gấp rút. Cũng đọc Cược
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jué |
|---|---|
| Quảng Đông | fok3 |
| Nhật Bản | KUWAKU |
| Hán ngữ Trung cổ | hyak |
| Phản thiết | 許縛切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 快速的拉開弓。《說文解字.弓部》:「彏,弓急張也。」《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「掉犇星之流旃,彏天狼之威弧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彏jué 1.急张弓。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】許縛切【集韻】【韻會】怳縛切,𠀤音䂄。【說文】弓急張也。【集韻】急弦謂之彏。【尸子】鴻鵠在上,扞弓彏弩待之。【揚雄·河東賦】彏天狼之威弧。 又【廣韻】居縛切【集韻】厥縛切,𠀤音攫。義同。
Thuyết Văn
弓急張也。 从弓。矍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。弓弦急皃。 許縛切。五部。廣韵又居縛切。
【彏】 (quặc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) | Thanh phù (聲符): 矍 (quắc) Phiên thiết: Hứa phược thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 縛 (phược) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hoá (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cung (Cái cung.) cấp (Kíp. Như {khẩn cấp} ) trương (Giương. Như {trương ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư