彑
kệ
Hán Việt: kệ · Pinyin: jì
Tổng quan
biến thể của 彐[ji4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jì |
|---|---|
| Hán Việt | kệ |
| Quảng Đông | gai3 |
| Nhật Bản | KEI |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Một hình thức của bộ {kệ} [彐].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「彐」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彑jì ⒈猪头。 ⒉猬属。
Eng
- CC-CEDICT variant of 彐[ji4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【說文】彐本作彑。豕之頭,象其銳而上見也。
Thuyết Văn
豕之頭。 象其銳而上見也。 凡彑之屬皆从彑。讀若罽。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
篇、韵曰。彚類。今義也。 象形也。 㓹者、籒文銳。故音相通也。居例切。十五部。
【彑】 (kệ) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 彑 (kệ (*)) Nghĩa: thỉ (Con lợn.) chi (Chưng) đầu (Bộ đầu)。 tượng (Con voi.) kì (Thửa) duệ (Dị dạng của chữ [鋭].) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) thượng (Trên. phàm ở trên đề) kiến (Thấy) vậy。 Phàm kệ (*) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 彑 (kệ) đều từ 彑。讀若
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 彐 · 彐