当

Nôm đương

Nôm: đương

Tổng quan

Giản thể của chữ [當]

Âm vận

Hán Việtđương
Âm Nômđương
Quảng Đôngdong1
Nhật BảnTOU
Hàn QuốcTANG

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [當]
  • Thiều Chửu * Tiếng leng keng, tiếng chạm vào đồ vật bằng kim loại phát ra

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đáng chính đáng, xưng đáng; đáng đời [Eng: legitimate, worthy; to get one's just deserts]
  • Giản Dị Hán Nôm đương đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời [Eng: current/modern; to confront; while; naturally; contemporary]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đáng Xuất hiện 9 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「當」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当 (形声。从田,尚声。本义两块田相当、相等) 对等; 相当于 当,田相值也。--《说文》 必当其位。--《吕氏春秋·孟夏纪》 蔽贤者当之。--《孟子·离娄下》 朱也当御。--《国语·晋语》 当之者戕焉。--《国语·晋语一》 又如旗鼓相当; 门当户对; 当才(才能与所任之事相当); 当匹(匹敌; 对等); 实力相当 面对着 木兰当户织。--《乐府诗集·木兰诗》 又如当户(对着门户); 当风(正对着风); 当着矮人,别说短话(面对着某种有缺陷的人,不要说有关他短处的话,以避影射之嫌); 当头对面(面

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) dong, ding dong (bell)
  • CC-CEDICT to be, to act as, manage, withstand, when, during, ought, should, match equally, equal, same, obstruct, just at (a time or place), on the spot, right, just at
  • CC-CEDICT at or in the very same..., suitable, adequate, fitting, proper, to replace, to regard as, to think, to pawn, (coll.) to fail (a student)
  • JMdict this
  • JMdict our
  • JMdict the ... in question
  • JMdict the said
  • JMdict right

ja

  • JMdict 当(とう)

other

  • Nguồn khác Thay. Như. 󱷗乃𫪄模渾当󱷇 Mường nẩy kin mác hón tang thương (Cg.S.) Nơi này người ta ăn quả bồ hòn như ăn đường mật

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 當 · 噹 · 當 · 當 · 噹 · 當