录
Tổng quan
Giản thể của chữ 錄
Âm vận
| Hán Việt | lục |
|---|---|
| Quảng Đông | luk6 |
| Hán ngữ Trung cổ | luk |
| Baxter-Sagart | b-rok |
| Hán ngữ Thượng cổ | b-rok |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 錄
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 录 (形声。从金,录声。本义绿色金属) 同本义 録,金色也。--《说文》 记载言行事物的册籍 录,记之具也。--《广雅·释诂三》 皆辨其物而奠其录。--《周礼·职币》 又如言行录;名人录 次第,次序 今大国越录。--《国语·吴语》 录 总领 融为太尉,并录尚书事。--《后汉书·章帝纪》 又如录公(对总领台阁尚书事者的敬称) 抄写(含有有选择地照样誊写的意味) 手自笔录。--明·宋濂《送东阳马生序》 又 余之手录。 又如抄录(抄写);录黄(宋代中书省枢密院 录(録)lù ⒈记载,登记~音。~功。 ⒉抄写抄~。摘~。 ⒊记载言行或事物的书刊、文本语~。回忆~…
Eng
- CC-CEDICT to carve wood
- CC-CEDICT surname Lu
- CC-CEDICT diary|record|to hit|to copy
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 彔 · 錄 · 録 · 錄 · 録 · 錄