彠

hoạchNôm họach

Hán Việt: hoạch · Nôm: họach

Tổng quan

Cũng như chữ hoạch [矱]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việthoạch
Âm Nômhọach
Quảng Đôngwok3
Nhật BảnHAKARU
Chú âmㄏㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổghruek
Phản thiết鬱縛切
Thanh mẫu影
Vận藥
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ hoạch [矱]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「矱」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT see 武士彠, 武士彟[Wu3 Shi4 huo4], old variant of 蒦[huo4]

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái gang đo 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 本作蒦。蒦,度也。或从尋,尋亦度也。 Bổn tác Hoạch. Hoạch, độ dã. Hoặc tòng Tầm, Tầm diệc độ dã. (Vốn viết là Hoạch 蒦. Hoạch, là cái khuôn. Cũng theo bộ Tầm, Tầm cũng là cái khuôn vậy.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 憂縛切 Ưu phược thiết [Vận hội 韻會] 鬱縛切,音嬳。 Uất phược thiết, âm Hoạch 【Bộ】Kệ彐

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】憂縛切【韻會】鬱縛切,𠀤音嬳。【說文】本作蒦。蒦,度也。或从尋,尋亦度也。【馬融·長笛賦】挑截本末,規摹彠矩。 又【廣韻】【集韻】𠀤胡麥切,音獲。又【廣韻】烏虢切,音擭。義𠀤同。

Thuyết Văn

蒦或从尋。尋亦度也。 楚辭曰。求矩彠之所同。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

寸部曰。度人之㒳臂爲尋。八尺也。 見離騷。王曰。榘、法也。彠、度也。高注淮南曰。榘、方也。彠、度法也。

【彠】 (hoạch) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 尋 (tầm (Tìm.)) Nghĩa: hoạch ((archaic) to measure) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 矱 · 矱 · 彟 · 彟