彰
chương
Hán Việt: chương · Pinyin: zhāng
Tổng quan
rõ ràng nổi bật hiển nhiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhāng |
|---|---|
| Hán Việt | chương |
| Quảng Đông | zoeng1 |
| Mân Nam | tsiong |
| Nhật Bản | AYA |
| Hàn Quốc | 창 |
| Chú âm | ㄓㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjang |
| Phản thiết | 諸良切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rực rỡ, lấy văn chương thêu dệt cho rực rỡ thêm gọi là {chương}. Rõ rệt.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 明顯。《書經.仲虺之誥》:「克寬克仁,彰信兆民。」漢.王充《論衡.書解》:「德彌彰者人彌明。」 [動] 表露、宣揚。《書經.畢命》:「彰善癉惡,樹之風聲。」漢.王充《論衡.自紀》:「好自周,不肯自彰。」 [名] 姓。如漢代有彰章。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彰 (会意兼形声。从彡从章,章亦声。章,显著;彡,加上修饰。本义明显,显著) 同本义 彰,文彰也。--《说文》 彰,明也。--《广雅·释诂四》 彰厥有常。--《书·皋陶谟》 义理之道彰。--《吕氏春秋·怀宠》 嘉言孔彰。--《书·伊训》 顺风而呼,声非加疾也,而闻者彰。--《荀子·劝学》 得势益彰。--《史记·货殖列传》 何忧令名不彰邪?--《世说新语·自新》 又如彰弥(更加显著;越发暴露);彰明昭著(彰明较著。形容非常显明);彰著(明显;显著) 文采美盛鲜明 圣谟洋洋,嘉言孔彰。--《书·伊训》 彰zhāng ⒈明显,显著~明较著。欲盖弥~。 ⒉表扬表…
Eng
- CC-CEDICT clear|conspicuous|manifest
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤諸良切,音樟。【說文】文彰也。【韻會】文章飾也。从章,从彡。毛髮貌。謂鳥獸羽毛之文。 又【集韻】通作章。【詩·小雅】織文鳥章。 又【廣韻】明也。【正韻】著也。【書·伊訓】嘉言孔彰。 又【正韻】著明之也。【書·臯陶謨】彰厥有常。 又叶之戎切,音終。【薛綜·騶虞頌】奮威揚德,豈弟之風。聖德極盛,騶虞乃彰。
Thuyết Văn
彣彰也。 从彡章。 章亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
彣各本作文。今正。文、逪畫也。與彣義別。古人作彣彰。今人作文章、非古也。尚書某氏傳、呂覽注、淮南注、廣雅皆曰。彰、朙也。通作章。 會意。謂文成章。 諸良切。十部。
【彰】(chương) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彡章 (sam + chương) | Thanh phù (聲符): 章亦 (chương) Phiên thiết: 諸良切 → chư + lương Nghĩa: 彣彰 vậy。 từ 彡章。章 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư