彾
Pinyin: líng
Tổng quan
Âm Hán Việt:linhTổng nét: 8Bộ:xích 彳(+5 nét) 姈𫐉𫅤𥹕聆冷龄齡聆紷砱皊岭坽呤冷Không hiện chữ? Linh đinh 彾㣔: Đi xa một mình. Dáng cô độc — Ta còn hiểu là trôi nổi đây đó
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | líng |
|---|---|
| Quảng Đông | ling4 |
| Nhật Bản | REI |
| Hán ngữ Trung cổ | leng |
| Phản thiết | 郞丁切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lĩnh liều lĩnh [Eng: reckless; daring]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彾líng 1.独自走路的样子。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】力郢切,音領。雨後徑。 又【集韻】郞丁切,音靈。與竛同。竛竮,行貌。
Tự hình
- Khải thư