Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcing2
Hán ngữ Trung cổdriengx
Phản thiết里郢切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤丑郢切,音騁。【說文】徑行也。 又【廣韻】丈井切,音𣵹。雨後徑也。 又【集韻】里郢切,音領。義同。 又他頂切,音珽。徑也。

Thuyết Văn

徑行也。 从彳。呈聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵丈井切。雨後徑也。玉篇力整丈井二切。徑也。 丑郢切。十一部。按依今本說文音義則徎與逞同。

【徎】 (tr“tỉnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) | Thanh phù (聲符): 呈 (trình) Phiên thiết: Trượng tỉnh thiết Thượng tự: 丈 (trượng) | Hạ tự: 井 (tỉnh) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trịnh (âm h…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư