徛
Pinyin: jì
Tổng quan
to cross over Âm Hán Việt:khiTổng nét: 11Bộ:xích 彳(+8 nét) Âm Quảng Đông:gei3 碕𢕗Không hiện chữ? 婍𫐎𦖊𥺿𠵇𠭑𠔵齮綺碕崎埼Không hiện chữ? Cây cầu nhỏ, tạm bợ, để bước qua dòng nước nhỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jì |
|---|---|
| Quảng Đông | gei3 |
| Mân Nam | khiā |
| Nhật Bản | KI |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | giex |
| Phản thiết | 渠綺切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鋪放於淺水中,供人憑渡用的石塊。《爾雅.釋宮》:「徛,石杠謂之徛。」晉.郭璞.注:「聚石水中,以為步渡彴也。或曰今之石橋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 徛jì 1.水流中可以用来过河的石头。一说石桥。 2.立。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】去奇切【集韻】【韻會】丘奇切,𠀤音崎。【說文】舉足以渡也。 又【廣韻】渠綺切,音技。立也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤居義切,音寄。【爾雅·釋宮】石杠謂之徛。【註】聚石水中,以爲步渡彴也。【廣雅】徛,步橋也。【集韻】或作𢕗。
Thuyết Văn
舉脛有渡也。 从彳。奇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋宫曰。石杠謂之徛。郭曰。聚石水中以爲步渡彴也。音居義反。 去奇切。古音在十七部。
【徛】 (tòng ⟨khi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) | Thanh phù (聲符): 奇 (kỳ) Phiên thiết: Khứ kì thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 奇 (kì) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'i' Suy luận: khi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cử (Cất lên) hĩnh (Cẳng chân) hữu (Có.) độ (Qua) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢕗