徝
Pinyin: zhì
Tổng quan
Âm Hán Việt:trắcTổng nét: 11Bộ:xích 彳(+8 nét)Hình thái:⿰彳直Nét bút:ノノ丨一丨丨フ一一一一Thương Hiệt: HOJBM (竹人十月一)Unicode:U+5F9DĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):チ (chi),チョク (choku),チキ (chiki)Âm Nhật (kunyomi):ほどこ.す (hodoko.su),のぼ.る (nobo.ru) 陟Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Quảng Đông | zi3 |
| Nhật Bản | HODOKOSU |
| Phản thiết | 竹志切 |
| Thanh mẫu | 知 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 徝zhì 1.施。 2.同"陟"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】竹志切,音智。施也。 又與陟同。【集韻】陟或作徝。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư