shì

Pinyin: shì

Tổng quan

Âm Hán Việt:thịTổng nét: 12Bộ:xích 彳(+9 nét)Hình thái:⿰彳是Nét bút:ノノ丨丨フ一一一丨一ノ丶Thương Hiệt: HOAMO (竹人日一人)Unicode:U+5FA5Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 恃是Không hiện chữ? 媞Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Quảng Đôngsi6
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổdriex
Phản thiết度皆反
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 走路的樣子。《廣韻.上聲.紙韻》:「徥,行貌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徥shì 1.偕行貌。 2.同"恃"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】是支切【集韻】常支切,𠀤音匙。【說文】徥徥,行貌。 又【廣韻】承紙切【集韻】上紙切,𠀤匙上聲。【廣韻】行貌。朝鮮語也。 又【集韻】徒駭切,音䈆。義同。 又【廣韻】池爾切【集韻】丈尒切,𠀤音豸。【集韻】行衙衙謂之徥。 又【集韻】度皆切,音𦻀。徍徥,行貌。 又【揚子·方言】秦晉之閒,凡細而有容謂之貌,或曰徥。【註】言徥偕也。【釋文】徥,度皆反。

Thuyết Văn

徥徥行皃也。 从彳。是聲。 爾雅曰。徥則也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。徥用行也。郭曰。徥皆行皃。度揩反。集韵曰。徍徥、行皃。於佳度皆二切。 是支切。十六部。 今本釋言作是則也。葢古爾雅假徥爲是也。此偁爾雅說叚借。

【徥】(thi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) | Thanh phù (聲符): 是 (thị) Phiên thiết: 皆二切 → giai + nhì Nghĩa: 徥徥行皃 vậy。 từ 彳。 thị (là) thanh。 『Nhĩ Nhã』viết: 。徥 tắc (thì) vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư