bào

Pinyin: bào

Tổng quan

Âm Hán Việt:bạoTổng nét: 20Bộ:xích 彳(+17 nét)Hình thái:⿱彳⿳日出⿱大⺢Nét bút:ノノ丨丨フ一一フ丨丨フ丨一ノ丶丨丶一ノ丶Thương Hiệt: HOAUE (竹人日山水)Unicode:U+5FC1Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 儤Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbào
Quảng Đôngbou3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忁bào 1.古代官吏连日值班。 2.考场外代笔人。

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𢖔 · 𢖚