忈
Pinyin: rén
Tổng quan
Âm Hán Việt:nhân,nhơnTổng nét: 6Bộ:tâm 心(+2 nét)Hình thái:⿱二心Nét bút:一一丶フ丶丶Thương Hiệt: XXMMP (重重一一心)Unicode:U+5FC8Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ジン (jin),ニン (nin)Âm Nhật (kunyomi):した.しむ (shita.shimu)Âm Hàn:인 仁Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rén |
|---|---|
| Quảng Đông | jan4 |
| Nhật Bản | SHITASHIMU |
| Hàn Quốc | 인 |
| Phản thiết | 如鄰切 |
| Thanh mẫu | 日 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忈rén 1.亲密,仁爱。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【五音集韻】如鄰切,音人。親也,仁愛也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 仁