Tổng quan

đành đành hanh

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngding6
Phản thiết徒徑切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đành đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch [Eng: to behave perversely, satisfied; convulsively]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dành Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】徒徑切,音定。忊𢣙,恨也。 又【五音集韻】他定切,音聽。忊𢣙,不得志貌。

Tự hình

  • Khải thư