rén

Pinyin: rén

Tổng quan

Âm Hán Việt:nhân,nhơnTổng nét: 7Bộ:tâm 心(+3 nét)Hình thái:⿱千心Nét bút:ノ一丨丶フ丶丶Thương Hiệt: HJP (竹十心)Unicode:U+5FCEĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Hàn:인 仁Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrén
Quảng Đôngjan4
Hàn Quốc

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忎rén ⒈古同仁”。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】【集韻】𠀤古文仁字。註詳人部二畫。

Thuyết Văn

古文仁。从千心作。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

从心。千聲也。

【忎】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 千心作 (thiên tâm tác) Nghĩa: dạng cổ văn của nhân (Nhân. Nhân là cái đạ)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư