忥
Pinyin: xì
Tổng quan
Tổng nét: 8Bộ:tâm 心(+4 nét)Hình thái:⿹气心Nét bút:ノ一一フ丶フ丶丶Thương Hiệt: ONP (人弓心)Unicode:U+5FE5Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㲷𣱘𣱖𣱕氥氟氝氚氙氖氕Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xì |
|---|---|
| Quảng Đông | hei3 |
| Hán ngữ Trung cổ | hioih |
| Phản thiết | 許旣切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 未 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忥xì 1.痴呆貌。 2.静,安静。 3.息,休息。
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤許旣切,欷去聲。【說文】癡貌。一曰靜也。又息也。 又【集韻】虛器切,音呬。【博雅】忥忥,喜也。
Thuyết Văn
癡皃。 从心。气聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
癡、不慧也。故忥與惛爲伍。 許旣切。十五部。
【忥】 (khí.”) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 气 (khí) Phiên thiết: Hứa kí thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 旣 (kí) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: si (Ngu đ…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𢖴